SWITEKRobot Danh sách mã báo động
Tóm tắt: Mã báo động là hướng dẫn tốt nhất giúp bạn nhanh chóng chẩn đoán tình trạng hoạt động của bất kỳ cánh tay robot hoặc hệ thống tự động hóa nào. Tại trang này, bạn sẽ tìm thấy danh sách chi tiết các mã báo động SWITEKRobot để khắc phục sự cố nhanh chóng.
1:Lỗi hiệu dụng
2:Xuất hiện ký tự lạ
3:Chương trình không có ký tự kết thúc
4:Bỏ qua ký tự
5:Lẫn lộn hệ tọa độ
6:Không có điểm kết thúc
7:Xác định hình cung
8:Trình tự
9:Bán kính không khớp
10:Quá tốc độ
11:Xác định được hai IO
12:Không xác định được IO
13:Lỗi thao tác tổ hợp
14:Lỗi nhóm chế độ chờ
15:Sai bước tìm kiếm kế tiếp
16:Thao tác kết thúc vượt định mức
17:Lỗi đăng ký biểu mẫu
18:Kiểm tra kết thúc thao tác chính
19:Lỗi số đăng ký
20:Lỗi ký tự đăng ký
21:Hoàn tất thủ tục đăng ký
22:X vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
23:Y vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
24:Z vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
25:G trì hoãn nhưng bộ đếm thời gian đã quy về 0
26:X vượt quá tốc độ cho phép
27:Y vượt quá tốc độ cho phép
28:Z vượt quá tốc độ cho phép
29:Hết thời gian nhập bộ nhớ
30:Gỡ lỗi không thành công
60:A vượt quá tốc độ cho phép
61:B vượt quá tốc độ cho phép
62:C vượt quá tốc độ cho phép
63:A vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
64:B vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
65:C vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
70:X2 vượt quá tốc độ cho phép
71:Y2 vượt quá tốc độ cho phép
72:X2 vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
73:Y2 vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác
100:Xung mạch X sai lệch quá lớn
101:Xung mạch Y sai lệch quá lớn
102:Xung mạch Z sai lệch quá lớn
103:Lỗi xung mạch Z trục X
104:Lỗi xung mạch Z trục Y
105:Lỗi xung mạch Z trục Z
106:Động cơ servo X báo động
107:Động cơ servo Y báo động
108:Động cơ servo Z báo động
109:Sai vị trí X
110:Sai vị trí Y
111:Sai vị trí Z
112:Trục X vượt quá điểm cuối
113:Trục X vượt quá khởi điểm
114:Trục Y vượt quá điểm cuối
115:Trục Y vượt quá khởi điểm
116:Trục Z vượt quá điểm cuối
117:Trục Z vượt quá khởi điểm
118:Giá trị X hiện tại quá lớn
119:Giá trị X hiện tại quá nhỏ
120:Giá trị Y hiện tại quá lớn
121:Giá trị Y hiện tại quá nhỏ
122:Giá trị Z hiện tại quá lớn
123:Giá trị Z hiện tại quá nhỏ
124:X được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
125:X được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
126:Y được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
127:Y được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
128:Z được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
129:Z được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
130:Sai bộ nhớ trục X
131:Sai bộ nhớ trục Y
132:Sai bộ nhớ trục Z
133:Sai bộ nhớ kết cấu
134:So sánh trục X
135:So sánh trục Y
136:So sánh trục Z
137:So sánh kết cấu
138:X không phải trục servo
139:Y không phải trục servo
140:Z không phải trục servo
160:Xung mạch X2 sai lệch quá lớn
161:Xung mạch Y2 sai lệch quá lớn
162:Lỗi tín hiệu Z X2
163:Lỗi tín hiệu Z Y2
164:Động cơ servo X2 báo động
165:Động cơ servo Y2 báo động
166:Sai vị trí X2
167:Sai vị trí Y2
168:Trục X2 vượt quá điểm cuối
169:Trục X2 vượt quá khởi điểm
170:Trục Y2 vượt quá điểm cuối
171:Trục Y2 vượt quá khởi điểm
172:Vị trí X2 quá lớn
173:Vị trí X2 quá nhỏ
175:Vị trí Y2 quá nhỏ
175:Vị trí Y2 quá nhỏ
176:X2 được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
177:X2 được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
178:Y2 được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
179:Y2 được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
180:Sai bộ nhớ trục X2
181:Sai bộ nhớ trục Y2
182:So sánh trục X2
183:So sánh trục Y2
184:X2 không phải trục servo
185:Y2 không phải trục servo
200:Xung mạch A sai lệch quá lớn
201:Xung mạch B sai lệch quá lớn
202:Xung mạch C sai lệch quá lớn
203:Lỗi tín hiệu Z trục A
204:Lỗi tín hiệu Z trục B
205:Lỗi tín hiệu Z trục C
206:Động cơ servo A báo động
207:Động cơ servo B báo động
208:Động cơ servo C báo động
209:Sai vị trí A
210:Sai vị trí B
211:Sai vị trí C
212:Trục A vượt quá điểm cuối
213:Trục A vượt quá khởi điểm
214:Trục B vượt quá điểm cuối
215:Trục B vượt quá khởi điểm
216:Trục C vượt quá điểm cuối
217:Trục C vượt quá khởi điểm
218:Vị trí A hiện tại quá lớn
219:Vị trí A hiện tại quá nhỏ
220:Vị trí B hiện tại quá lớn
221:Vị trí B hiện tại quá nhỏ
222:Vị trí C hiện tại quá lớn
223:Vị trí C hiện tại quá nhỏ
224:A được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
225:A được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
226:B được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
227:B được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
228:C được thiết lập quá lớn trong lúc chạy
229:C được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy
230:Sai bộ nhớ trục A
231:Sai bộ nhớ trục B
232:Sai bộ nhớ trục C
233:SPI NULL
234:So sánh trục A
235:So sánh trục B
236:So sánh trục C
237:COMPARE NULL
238:A không phải trục servo
239:B không phải trục servo
240:C không phải trục servo
300:Lỗi thiết lập trục X
301:Lỗi thiết lập trục Y
302:Lỗi thiết lập trục Z
303:Lỗi thao tác hiệu nghiệm
304:Dừng ngay việc nhập!
305:Lỗi vòng quay chính
306:Lỗi vị trí đợi động cơ
307:Lỗi lấy khuôn
308:Dung sai quá lớn
309:Sai tham số chức năng khuôn
310:iSub macro quá lớn
311:Sử dụng lệnh iSub
312:Trạng thái xếp chồng không tồn tại
313:Trạng thái nối chồng
314:Sai trình tự thao tác
315:Hệ thống tham số
316:Sai trình tự thao tác
317:Sai trình tự thao tác
318:Dãy lệnh đơn
319:Chỉ chạy với chế độ tự động
320:SEQ không bình thường
321:Kết quả kiểm tra sai
322:Sai giá trị GM
323:Chờ mở khuôn
324:Giá trị GM lỗi khi đang điều chỉnh tự động
325:Trùng lặp thao tác cắp
326:Thao tác trùng lặp
327:Chỉ có thể dùng trong level 1
328:Kiểm tra số liệu khi có thao tác
329:Kiểm tra tham số cắp hút
330:Vị trí đã xác định, vui lòng khởi động lại
331:Sai vị trí lựa chọn tham số
332:Đã xác định đầu ra, vui lòng khởi động lại
333:Đã thay đổi trục xác định, vui lòng khởi động lại
334:Xuất hiện lỗi tham số sau khi tổng kiểm tra
360:Kiểm tra thông số trục X2
361:Kiểm tra thông số trục Y2
362:Kiểm tra thông số trục A
363:Kiểm tra thông số trục B
364:Kiểm tra thông số trục C
365:Kiểm tra thông số kết cấu
400:Đọc lỗi thông số trục X
401:Đọc lỗi thông số trục Y
402:Đọc lỗi thông số trục Z
403:Đọc lỗi thông số hệ thống
404:Đọc lỗi thông số khuôn
405:Đọc lỗi thông số macro
406:Đọc lỗi thông số chức năng
500:Ngắt kết nối với động cơ chính
501:Lỗi đường truyền I/O
502:Đã đạt tới sản lượng được thiết lập
503:Áp suất thấp
504:Thông tin WatchDog
505:Danh sách chương trình đồng bộ hóa sai
506:Hết thời gian chờ tín hiệu
507:Không cho phép sửa đổi tham số khi đang hoạt động
550:Vị trí thiết lập trục X1, X2 quá giới hạn cho phép
600:Khi Z di chuyển ra ngoài khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên trong sáng
601:Khi Z di chuyển ra ngoài khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên trong tắt
602:Khi Z di chuyển vào trong khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên ngoài sáng
603:Khi Z di chuyển vào trong khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên ngoài tắt
604:Y không nằm trong vùng an toàn nhưng đèn sáng
605:Y nằm trong vùng an toàn nhưng đèn không sáng
606:B không nằm trong vùng an toàn nhưng đèn sáng
607:B nằm trong vùng an toàn nhưng đèn không sáng
608:Y2 không nằm trong vùng an toàn nhưng đèn sáng
700:Hết thời gian chờ X043
701:Hết thời gian chờ X044
702:Hết thời gian xác nhận fixture-1
703:Hết thời gian xác nhận fixture-2
704:Hết thời gian xác nhận fixture-3
705:Hết thời gian xác nhận fixture-4
706:Hết thời gian xác nhận sucker-1
707:Hết thời gian xác nhận sucker-2
708:Hết thời gian chờ ejector forward
709:Hết thời gian chờ ejector backward
710:Hết thời gian chờ lõi vào
711:Hết thời gian chờ lõi ra
714:Hết thời gian chờ X045
715:Hết thời gian chờ X046
716:Hết thời gian chờ X047
717:Hết thời gian chờ X026
718:Hết thời gian chờ X040
719:Hết thời gian chờ X023
720:Hết thời gian chờ X037
721:Hết thời gian chờ X017
722:Hết thời gian chờ X036
723: Thời gian chờ đợi lõi 2 đã hết
724: Thời gian chờ đợi lõi 2 đã hết
1000:Tín hiệu khuôn giữa ngắt trong khi hạ cánh
1001:Tín hiệu mở khuôn ngắt trong khi hạ cánh
1002:Cửa an toàn mở khi cánh đang hạ
1003:Tín hiệu horizontal và vertical mở
1004:Tín hiệu vị trí gốc trục Z và tín hiệu an toàn bên ngoài
1005:Khi hạ cánh trong, tín hiệu mở khuôn ngắt
1006:Sai vị trí 1 khi đang hạ cánh trong
1007:Cánh trong đang hạ nhưng không nằm trong vị trí an toàn trục Z
1008:Cánh ngoài đang hạ nhưng không nằm trong vị trí an toàn trục Z
1009:Không thể kiểm tra tín hiệu khu vực an toàn khi cánh đang hạ
1010:Y1 hạ không nằm trong vùng an toàn trục Z
1011:Y1 hạ không nằm trong vùng an toàn trục X1
1012:Hai vị trí ngang nhau
1013:Giới hạn tiến - lui phụ mở
1014:Giới hạn nâng - hạ phụ mở
1015:Giới hạn tiến - lui chính mở
1016:Giới hạn nâng - hạ chính mở
1017:Cửa an toàn mở khi đang hoạt động
1018:Y2 được hạ không trong phạm vi an toàn của X2
1019:Tín hiệu mở khuôn được tắt khi về vị trí ban đầu
1020:Tín hiệu khuôn giữa được tắt khi về vị trí ban đầu
1021:Tư thế không vertical khi về vị trí cũ
1022:Tư thế không horizontal khi về vị trí cũ
1023:Tư thế di chuyển không vertical
1024:Tư thế di chuyển không horizontal
1025:Sai vị trí 2 khi cánh trong đang hạ
1026:Giới hạn vị trí horizontal-2 và vertical-2 mở
1027:Chưa hoàn tất việc đóng khuôn
1028:Đang xóa lỗi
1029:Không có tín hiệu tự động
1030:Vị trí 2 chuyển động không thẳng
1031:Vị trí 2 không chuyển động ngang
1038:Trục Z không nằm bên ngoài khi sản phẩm không đạt yêu cầu
1039:Thiết lập trục Z không nằm bên ngoài khi sản phẩm không đạt yêu cầu
1040:Thao tác trước đó không phải của trục Z
1041: Thời gian mở khuôn nhỏ hơn MIN
1052:Ngắt toàn bộ tín hiệu di chuyển vào, di chuyển ra và giới hạn nâng cánh chính
1053:Không xác định
1054:Không có trục X nhưng tồn tại thao tác X
1055:Không có trục Y nhưng tồn tại thao tác Y
1056:Không có trục Z nhưng tồn tại thao tác Z
1057:Không có trục X2 nhưng tồn tại thao tác X2
1058:Không có trục Y2 nhưng tồn tại thao tác Y2
1059:Không có trục A nhưng tồn tại thao tác A
1060:Không có trục B nhưng tồn tại thao tác B
1061:Không có trục C nhưng tồn tại thao tác C
1062: Nhân đôi trục X1 HOẶC
1063: Câu chuyện Trục I1 trùng lặp
1064: Lực trục trùng lặp
1065: Nhân đôi trục X2 ORI
1066: Nhân đôi trục Y HOẶC
1067:Trục A HOẶC trùng lặp
1068: Nhân đôi trục B ORI
1069: Trục trùng lặp CORI
1070:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục X1
1071: Sử dụng chuỗi trở về không nhưng không xác định chuỗi trục Y.
1072:Sử dụng chuỗi trả về số không nhưng không thiết lập chuỗi trục Z
1073:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục X2
1074:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục Y2
1075:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không thiết lập chuỗi trục A
1076:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục B
1077:Sử dụng trả về chuỗi số không, nhưng không đặt chuỗi trục C
1100:Không thể kiểm tra vùng an toàn khi hạ cánh chính
1101:Không thể kiểm tra vùng an toàn khi hạ cánh phụ
1102:Tín hiệu mở khuôn tắt khi hạ cánh chính
1103:Tín hiệu mở khuôn tắt khi hạ cánh phụ
1104:Giới hạn nâng chính mở sau khi hạ cánh chính
1105:Giới hạn nâng phụ mở sau khi hạ cánh phụ
1106:Giới hạn hạ ngắt sau khi hạ cánh chính
1107:Giới hạn hạ ngắt sau khi hạ cánh phụ
1108:Cánh chính hạ, tín hiệu khuôn giữa ngắt
1109:Cánh phụ hạ, tín hiệu khuôn giữa ngắt
1120:Không thể kiểm tra vùng an toàn bên trong bên ngoài khi nâng cánh chính
1121:Không thể kiểm tra vùng an toàn bên trong bên ngoài khi nâng cánh phụ
1122:Nâng cánh chính quá nhanh
1123:Nâng cánh phụ quá nhanh
1124:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi đang nâng cánh chính
1125:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi dđang nâng cánh phụ
1126:Giới hạn nâng cánh chính ngắt sau khi nâng cánh chính
1127:Giới hạn nâng cánh chính ngắt sau khi nâng cánh phụ
1140:Giới hạn lui cánh chính mở sau khi tiến cánh chính
1141:Giới hạn lui cánh chính mở sau khi tiến cánh phụ
1142:Giới hạn lui cánh chính ngắt sau khi lui cánh chính
1143:Giới hạn lui cánh phụ ngắt sau khi lui cánh phụ
1144:Giới hạn tiến cánh chính ngắt sau khi tiến cánh chính
1145:Giới hạn tiến cánh phụ ngắt sau khi tiến cánh phụ
1146:Giới hạn tiến cánh chính mở sau khi lui cánh chính
1147:Giới hạn tiến cánh phụ mở sau khi lui cánh phụ
1160:Không kiểm tra được giới hạn nâng chính khi vị trí 1 thay đổi
1161:Không kiểm tra được giới hạn nâng phụ khi vị trí 1 thay đổi
1162:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi vị trí 1 thay đổi
1163:Giới hạn horizontal-1 ngắt sau khi đổi vị trí 1 thành horizontal
1164:Giới hạn vertical-1 ngắt sau khi đổi vị trí 1 thành vertical
1165:Không nằm trong vùng an toàn khi horizontal
1170:Không kiểm tra được giới hạn nâng chính khi vị trí 2 thay đổi
1171:Không kiểm tra được giới hạn nâng phụ khi vị trí 2 thay đổi
1172:Ngắt tín hiệu mở khuôn khi vị trí 2 thay đổi
1173:Giới hạn horizontal-2 ngắt sau khi đổi vị trí 2 thành horizontal
1174:Giới hạn vertical-2 ngắt sau khi đổi vị trí 2 thành vertical
1180:Giới hạn nâng cánh chính ngắt khi không khí chuyển động ra vào
1181:Giới hjan nâng cánh phụ ngắt khi không khí chuyển động ra vào
1182:Ngắt giới hạn chuyển động vào sau khi đã vào
1183:Ngắt giới hạn chuyển động ra sau khi đã ra
1184:Vị trí di chuyển không khớp với hướng dẫn
1185:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi di chuyển vào
1186:Giới hạn nâng cánh chính ngắt khi di chuyển trong vùng nguy hiểm
1187:Giới hạn nâng cánh phụ ngắt khi di chuyển trong vùng nguy hiểm
1188:Y1 không nằm trong vùng bảo vệ khi di chuyển ngoài khu vực an toàn
1189:Sẽ di chuyển từ ngoài vào trong khi giới hạn nâng ko mở
1190:Sẽ di chuyển từ trong ra ngoài khi giới hạn nâng không mở
1191:Không tìm thấy giới hạn nâng khi đang di chuyển trong vùng nguy hiểm dưới chế độ thủ công
1192:Vị trí hiện tại nhỏ hơn vị trí có thể di chuyển an toàn
1193:Vị trí hiện tại lớn hơn vị trí có thể di chuyển an toàn
1194:Trục Y2 không ở vị trí nâng
1200:Tín hiệu Clip1 tắt, van Clip1 mở
1201:Tín hiệu Clip1 sáng, van Clip1 tắt
1202:Tín hiệu Clip2 tắt, van Clip2 mở
1203:Tín hiệu Clip2 sáng, van Clip2tắt
1204:Tín hiệu Clip3 tắt, van Clip3 mở
1205:Tín hiệu Clip3 sáng, van Clip3 tắt
1206:Tín hiệu Clip4 tắt, van Clip4 mở
1207:Tín hiệu Clip4 sáng, van Clip4 tắt
1208:Tín hiệu Suck1 tắt, van Suck1 mở
1209:Tín hiệu Suck1 sáng, van Suck1 tắt
1210:Tín hiệu Suck2 tắt, van Suck2 mở
1211:Tín hiệu Suck2 sáng, van Suck2 tắt
1212:Tín hiệu Suck3 tắt, van Suck3 mở
1213:Tín hiệu Suck3 sáng, van Suck3 tắt
1214:Tín hiệu Suck4 tắt, van Suck4 mở
1215:Tín hiệu Suck4 sáng, van Suck tắt
1216: Van kẹp thứ cấp được kích hoạt; van kẹp thứ cấp an toàn.
1217: Van kẹp thứ cấp bị hỏng; kẹp thứ cấp thực sự đang mở.
1250:Không thấy tín hiệu X037
1251:Không thấy tín hiệu X023
1300:Vui lòng kiểm tra tư thế đợi
1301:Vui lòng kiểm tra giới hạn nâng cánh chính
1302:Vui lòng kiểm tra giới hạn nâng cánh phụ
1303:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi X
1304:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi Y
1305:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi Z
1306:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 1
1307:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 2
1308:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 3
1309:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 4
1310:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 5
1311:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 6
1312:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi A
1313:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi B
1314:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi C
1315:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi X2
1316:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi Y2
1400:Chưa kiểm tra mức nâng
1401:Vị trí hiện tại và vị trí đợi không cùng nằm bên trong
1402:Vị trí hiện tại và vị trí đợi không cùng nằm bên ngoài
1403:Chưa kiểm tra mức nâng Y2
1700: Máy ghi âm không cần giấy
1:Cửa an ninh mở, sau khi đóng vui lòng đặt lại
2:Cửa an ninh mở, tạm dừng lại
3:Hạ tay cầm khi đang trong vùng không an toàn
4:Chưa nhập vị trí
5:Please find the Y1 origin first
6: Trước tiên hãy tìm gốc Y2
7:Bạn chỉ có thể khôi phục từ bên ngoài
8:Tạm dừng
14:Nhầm lẫn vị trí khôi phục gốc
Liên hệ SWITEK IML
sales06@switek.biz
+86 186 5927 5869
DongGuan, GuangDong, China
HuangYanZheng©Copy Right