switek email

sales06@switek.biz

switek whatsapp

+86 186 5927 5869

Đăng ký theo dõi chúng tôi

.

SWITEKRobot Danh sách mã báo động

Tóm tắt: Mã báo động là hướng dẫn tốt nhất giúp bạn nhanh chóng chẩn đoán tình trạng hoạt động của bất kỳ cánh tay robot hoặc hệ thống tự động hóa nào. Tại trang này, bạn sẽ tìm thấy danh sách chi tiết các mã báo động SWITEKRobot để khắc phục sự cố nhanh chóng.


1:Lỗi hiệu dụng

2:Xuất hiện ký tự lạ

3:Chương trình không có ký tự kết thúc

4:Bỏ qua ký tự

5:Lẫn lộn hệ tọa độ

6:Không có điểm kết thúc

7:Xác định hình cung

8:Trình tự

9:Bán kính không khớp

10:Quá tốc độ

11:Xác định được hai IO

12:Không xác định được IO

13:Lỗi thao tác tổ hợp

14:Lỗi nhóm chế độ chờ

15:Sai bước tìm kiếm kế tiếp

16:Thao tác kết thúc vượt định mức

17:Lỗi đăng ký biểu mẫu

18:Kiểm tra kết thúc thao tác chính

19:Lỗi số đăng ký

20:Lỗi ký tự đăng ký

21:Hoàn tất thủ tục đăng ký

22:X vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

23:Y vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

24:Z vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

25:G trì hoãn nhưng bộ đếm thời gian đã quy về 0

26:X vượt quá tốc độ cho phép

27:Y vượt quá tốc độ cho phép

28:Z vượt quá tốc độ cho phép

29:Hết thời gian nhập bộ nhớ

30:Gỡ lỗi không thành công

60:A vượt quá tốc độ cho phép

61:B vượt quá tốc độ cho phép

62:C vượt quá tốc độ cho phép

63:A vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

64:B vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

65:C vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

70:X2 vượt quá tốc độ cho phép

71:Y2 vượt quá tốc độ cho phép

72:X2 vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

73:Y2 vẫn đang chạy khi đang tạo thao tác

100:Xung mạch X sai lệch quá lớn

101:Xung mạch Y sai lệch quá lớn

102:Xung mạch Z sai lệch quá lớn

103:Lỗi xung mạch Z trục X

104:Lỗi xung mạch Z trục Y

105:Lỗi xung mạch Z trục Z

106:Động cơ servo X báo động

107:Động cơ servo Y báo động

108:Động cơ servo Z báo động

109:Sai vị trí X

110:Sai vị trí Y

111:Sai vị trí Z

112:Trục X vượt quá điểm cuối

113:Trục X vượt quá khởi điểm

114:Trục Y vượt quá điểm cuối

115:Trục Y vượt quá khởi điểm

116:Trục Z vượt quá điểm cuối

117:Trục Z vượt quá khởi điểm

118:Giá trị X hiện tại quá lớn

119:Giá trị X hiện tại quá nhỏ

120:Giá trị Y hiện tại quá lớn

121:Giá trị Y hiện tại quá nhỏ

122:Giá trị Z hiện tại quá lớn

123:Giá trị Z hiện tại quá nhỏ

124:X được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

125:X được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

126:Y được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

127:Y được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

128:Z được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

129:Z được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

130:Sai bộ nhớ trục X

131:Sai bộ nhớ trục Y

132:Sai bộ nhớ trục Z

133:Sai bộ nhớ kết cấu

134:So sánh trục X

135:So sánh trục Y

136:So sánh trục Z

137:So sánh kết cấu

138:X không phải trục servo

139:Y không phải trục servo

140:Z không phải trục servo

160:Xung mạch X2 sai lệch quá lớn

161:Xung mạch Y2 sai lệch quá lớn

162:Lỗi tín hiệu Z X2

163:Lỗi tín hiệu Z Y2

164:Động cơ servo X2 báo động

165:Động cơ servo Y2 báo động

166:Sai vị trí X2

167:Sai vị trí Y2

168:Trục X2 vượt quá điểm cuối

169:Trục X2 vượt quá khởi điểm

170:Trục Y2 vượt quá điểm cuối

171:Trục Y2 vượt quá khởi điểm

172:Vị trí X2 quá lớn

173:Vị trí X2 quá nhỏ

175:Vị trí Y2 quá nhỏ

175:Vị trí Y2 quá nhỏ

176:X2 được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

177:X2 được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

178:Y2 được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

179:Y2 được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

180:Sai bộ nhớ trục X2

181:Sai bộ nhớ trục Y2

182:So sánh trục X2

183:So sánh trục Y2

184:X2 không phải trục servo

185:Y2 không phải trục servo

200:Xung mạch A sai lệch quá lớn

201:Xung mạch B sai lệch quá lớn

202:Xung mạch C sai lệch quá lớn

203:Lỗi tín hiệu Z trục A

204:Lỗi tín hiệu Z trục B

205:Lỗi tín hiệu Z trục C

206:Động cơ servo A báo động

207:Động cơ servo B báo động

208:Động cơ servo C báo động

209:Sai vị trí A

210:Sai vị trí B

211:Sai vị trí C

212:Trục A vượt quá điểm cuối

213:Trục A vượt quá khởi điểm

214:Trục B vượt quá điểm cuối

215:Trục B vượt quá khởi điểm

216:Trục C vượt quá điểm cuối

217:Trục C vượt quá khởi điểm

218:Vị trí A hiện tại quá lớn

219:Vị trí A hiện tại quá nhỏ

220:Vị trí B hiện tại quá lớn

221:Vị trí B hiện tại quá nhỏ

222:Vị trí C hiện tại quá lớn

223:Vị trí C hiện tại quá nhỏ

224:A được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

225:A được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

226:B được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

227:B được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

228:C được thiết lập quá lớn trong lúc chạy

229:C được thiết lập quá nhỏ trong lúc chạy

230:Sai bộ nhớ trục A

231:Sai bộ nhớ trục B

232:Sai bộ nhớ trục C

233:SPI NULL

234:So sánh trục A

235:So sánh trục B

236:So sánh trục C

237:COMPARE NULL

238:A không phải trục servo

239:B không phải trục servo

240:C không phải trục servo

300:Lỗi thiết lập trục X

301:Lỗi thiết lập trục Y

302:Lỗi thiết lập trục Z

303:Lỗi thao tác hiệu nghiệm

304:Dừng ngay việc nhập!

305:Lỗi vòng quay chính

306:Lỗi vị trí đợi động cơ

307:Lỗi lấy khuôn

308:Dung sai quá lớn

309:Sai tham số chức năng khuôn

310:iSub macro quá lớn

311:Sử dụng lệnh iSub

312:Trạng thái xếp chồng không tồn tại

313:Trạng thái nối chồng

314:Sai trình tự thao tác

315:Hệ thống tham số

316:Sai trình tự thao tác

317:Sai trình tự thao tác

318:Dãy lệnh đơn

319:Chỉ chạy với chế độ tự động

320:SEQ không bình thường

321:Kết quả kiểm tra sai

322:Sai giá trị GM

323:Chờ mở khuôn

324:Giá trị GM lỗi khi đang điều chỉnh tự động

325:Trùng lặp thao tác cắp

326:Thao tác trùng lặp

327:Chỉ có thể dùng trong level 1

328:Kiểm tra số liệu khi có thao tác

329:Kiểm tra tham số cắp hút

330:Vị trí đã xác định, vui lòng khởi động lại

331:Sai vị trí lựa chọn tham số

332:Đã xác định đầu ra, vui lòng khởi động lại

333:Đã thay đổi trục xác định, vui lòng khởi động lại

334:Xuất hiện lỗi tham số sau khi tổng kiểm tra

360:Kiểm tra thông số trục X2

361:Kiểm tra thông số trục Y2

362:Kiểm tra thông số trục A

363:Kiểm tra thông số trục B

364:Kiểm tra thông số trục C

365:Kiểm tra thông số kết cấu

400:Đọc lỗi thông số trục X

401:Đọc lỗi thông số trục Y

402:Đọc lỗi thông số trục Z

403:Đọc lỗi thông số hệ thống

404:Đọc lỗi thông số khuôn

405:Đọc lỗi thông số macro

406:Đọc lỗi thông số chức năng

500:Ngắt kết nối với động cơ chính

501:Lỗi đường truyền I/O

502:Đã đạt tới sản lượng được thiết lập

503:Áp suất thấp

504:Thông tin WatchDog

505:Danh sách chương trình đồng bộ hóa sai

506:Hết thời gian chờ tín hiệu

507:Không cho phép sửa đổi tham số khi đang hoạt động

550:Vị trí thiết lập trục X1, X2 quá giới hạn cho phép

600:Khi Z di chuyển ra ngoài khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên trong sáng

601:Khi Z di chuyển ra ngoài khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên trong tắt

602:Khi Z di chuyển vào trong khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên ngoài sáng

603:Khi Z di chuyển vào trong khu vực an toàn, tín hiệu an toàn bên ngoài tắt

604:Y không nằm trong vùng an toàn nhưng đèn sáng

605:Y nằm trong vùng an toàn nhưng đèn không sáng

606:B không nằm trong vùng an toàn nhưng đèn sáng

607:B nằm trong vùng an toàn nhưng đèn không sáng

608:Y2 không nằm trong vùng an toàn nhưng đèn sáng

700:Hết thời gian chờ X043

701:Hết thời gian chờ X044

702:Hết thời gian xác nhận fixture-1

703:Hết thời gian xác nhận fixture-2

704:Hết thời gian xác nhận fixture-3

705:Hết thời gian xác nhận fixture-4

706:Hết thời gian xác nhận sucker-1

707:Hết thời gian xác nhận sucker-2

708:Hết thời gian chờ ejector forward

709:Hết thời gian chờ ejector backward

710:Hết thời gian chờ lõi vào

711:Hết thời gian chờ lõi ra

714:Hết thời gian chờ X045

715:Hết thời gian chờ X046

716:Hết thời gian chờ X047

717:Hết thời gian chờ X026

718:Hết thời gian chờ X040

719:Hết thời gian chờ X023

720:Hết thời gian chờ X037

721:Hết thời gian chờ X017

722:Hết thời gian chờ X036

723: Thời gian chờ đợi lõi 2 đã hết

724: Thời gian chờ đợi lõi 2 đã hết

1000:Tín hiệu khuôn giữa ngắt trong khi hạ cánh

1001:Tín hiệu mở khuôn ngắt trong khi hạ cánh

1002:Cửa an toàn mở khi cánh đang hạ

1003:Tín hiệu horizontal và vertical mở

1004:Tín hiệu vị trí gốc trục Z và tín hiệu an toàn bên ngoài

1005:Khi hạ cánh trong, tín hiệu mở khuôn ngắt

1006:Sai vị trí 1 khi đang hạ cánh trong

1007:Cánh trong đang hạ nhưng không nằm trong vị trí an toàn trục Z

1008:Cánh ngoài đang hạ nhưng không nằm trong vị trí an toàn trục Z

1009:Không thể kiểm tra tín hiệu khu vực an toàn khi cánh đang hạ

1010:Y1 hạ không nằm trong vùng an toàn trục Z

1011:Y1 hạ không nằm trong vùng an toàn trục X1

1012:Hai vị trí ngang nhau

1013:Giới hạn tiến - lui phụ mở

1014:Giới hạn nâng - hạ phụ mở

1015:Giới hạn tiến - lui chính mở

1016:Giới hạn nâng - hạ chính mở

1017:Cửa an toàn mở khi đang hoạt động

1018:Y2 được hạ không trong phạm vi an toàn của X2

1019:Tín hiệu mở khuôn được tắt khi về vị trí ban đầu

1020:Tín hiệu khuôn giữa được tắt khi về vị trí ban đầu

1021:Tư thế không vertical khi về vị trí cũ

1022:Tư thế không horizontal khi về vị trí cũ

1023:Tư thế di chuyển không vertical

1024:Tư thế di chuyển không horizontal

1025:Sai vị trí 2 khi cánh trong đang hạ

1026:Giới hạn vị trí horizontal-2 và vertical-2 mở

1027:Chưa hoàn tất việc đóng khuôn

1028:Đang xóa lỗi

1029:Không có tín hiệu tự động

1030:Vị trí 2 chuyển động không thẳng

1031:Vị trí 2 không chuyển động ngang

1038:Trục Z không nằm bên ngoài khi sản phẩm không đạt yêu cầu

1039:Thiết lập trục Z không nằm bên ngoài khi sản phẩm không đạt yêu cầu

1040:Thao tác trước đó không phải của trục Z

1041: Thời gian mở khuôn nhỏ hơn MIN

1052:Ngắt toàn bộ tín hiệu di chuyển vào, di chuyển ra và giới hạn nâng cánh chính

1053:Không xác định

1054:Không có trục X nhưng tồn tại thao tác X

1055:Không có trục Y nhưng tồn tại thao tác Y

1056:Không có trục Z nhưng tồn tại thao tác Z

1057:Không có trục X2 nhưng tồn tại thao tác X2

1058:Không có trục Y2 nhưng tồn tại thao tác Y2

1059:Không có trục A nhưng tồn tại thao tác A

1060:Không có trục B nhưng tồn tại thao tác B

1061:Không có trục C nhưng tồn tại thao tác C

1062: Nhân đôi trục X1 HOẶC

1063: Câu chuyện Trục I1 trùng lặp

1064: Lực trục trùng lặp

1065: Nhân đôi trục X2 ORI

1066: Nhân đôi trục Y HOẶC

1067:Trục A HOẶC trùng lặp

1068: Nhân đôi trục B ORI

1069: Trục trùng lặp CORI

1070:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục X1

1071: Sử dụng chuỗi trở về không nhưng không xác định chuỗi trục Y.

1072:Sử dụng chuỗi trả về số không nhưng không thiết lập chuỗi trục Z

1073:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục X2

1074:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục Y2

1075:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không thiết lập chuỗi trục A

1076:Sử dụng chuỗi trả về số không, nhưng không đặt chuỗi trục B

1077:Sử dụng trả về chuỗi số không, nhưng không đặt chuỗi trục C

1100:Không thể kiểm tra vùng an toàn khi hạ cánh chính

1101:Không thể kiểm tra vùng an toàn khi hạ cánh phụ

1102:Tín hiệu mở khuôn tắt khi hạ cánh chính

1103:Tín hiệu mở khuôn tắt khi hạ cánh phụ

1104:Giới hạn nâng chính mở sau khi hạ cánh chính

1105:Giới hạn nâng phụ mở sau khi hạ cánh phụ

1106:Giới hạn hạ ngắt sau khi hạ cánh chính

1107:Giới hạn hạ ngắt sau khi hạ cánh phụ

1108:Cánh chính hạ, tín hiệu khuôn giữa ngắt

1109:Cánh phụ hạ, tín hiệu khuôn giữa ngắt

1120:Không thể kiểm tra vùng an toàn bên trong bên ngoài khi nâng cánh chính

1121:Không thể kiểm tra vùng an toàn bên trong bên ngoài khi nâng cánh phụ

1122:Nâng cánh chính quá nhanh

1123:Nâng cánh phụ quá nhanh

1124:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi đang nâng cánh chính

1125:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi dđang nâng cánh phụ

1126:Giới hạn nâng cánh chính ngắt sau khi nâng cánh chính

1127:Giới hạn nâng cánh chính ngắt sau khi nâng cánh phụ

1140:Giới hạn lui cánh chính mở sau khi tiến cánh chính

1141:Giới hạn lui cánh chính mở sau khi tiến cánh phụ

1142:Giới hạn lui cánh chính ngắt sau khi lui cánh chính

1143:Giới hạn lui cánh phụ ngắt sau khi lui cánh phụ

1144:Giới hạn tiến cánh chính ngắt sau khi tiến cánh chính

1145:Giới hạn tiến cánh phụ ngắt sau khi tiến cánh phụ

1146:Giới hạn tiến cánh chính mở sau khi lui cánh chính

1147:Giới hạn tiến cánh phụ mở sau khi lui cánh phụ

1160:Không kiểm tra được giới hạn nâng chính khi vị trí 1 thay đổi

1161:Không kiểm tra được giới hạn nâng phụ khi vị trí 1 thay đổi

1162:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi vị trí 1 thay đổi

1163:Giới hạn horizontal-1 ngắt sau khi đổi vị trí 1 thành horizontal

1164:Giới hạn vertical-1 ngắt sau khi đổi vị trí 1 thành vertical

1165:Không nằm trong vùng an toàn khi horizontal

1170:Không kiểm tra được giới hạn nâng chính khi vị trí 2 thay đổi

1171:Không kiểm tra được giới hạn nâng phụ khi vị trí 2 thay đổi

1172:Ngắt tín hiệu mở khuôn khi vị trí 2 thay đổi

1173:Giới hạn horizontal-2 ngắt sau khi đổi vị trí 2 thành horizontal

1174:Giới hạn vertical-2 ngắt sau khi đổi vị trí 2 thành vertical

1180:Giới hạn nâng cánh chính ngắt khi không khí chuyển động ra vào

1181:Giới hjan nâng cánh phụ ngắt khi không khí chuyển động ra vào

1182:Ngắt giới hạn chuyển động vào sau khi đã vào

1183:Ngắt giới hạn chuyển động ra sau khi đã ra

1184:Vị trí di chuyển không khớp với hướng dẫn

1185:Tín hiệu mở khuôn ngắt khi di chuyển vào

1186:Giới hạn nâng cánh chính ngắt khi di chuyển trong vùng nguy hiểm

1187:Giới hạn nâng cánh phụ ngắt khi di chuyển trong vùng nguy hiểm

1188:Y1 không nằm trong vùng bảo vệ khi di chuyển ngoài khu vực an toàn

1189:Sẽ di chuyển từ ngoài vào trong khi giới hạn nâng ko mở

1190:Sẽ di chuyển từ trong ra ngoài khi giới hạn nâng không mở

1191:Không tìm thấy giới hạn nâng khi đang di chuyển trong vùng nguy hiểm dưới chế độ thủ công

1192:Vị trí hiện tại nhỏ hơn vị trí có thể di chuyển an toàn

1193:Vị trí hiện tại lớn hơn vị trí có thể di chuyển an toàn

1194:Trục Y2 không ở vị trí nâng

1200:Tín hiệu Clip1 tắt, van Clip1 mở

1201:Tín hiệu Clip1 sáng, van Clip1 tắt

1202:Tín hiệu Clip2 tắt, van Clip2 mở

1203:Tín hiệu Clip2 sáng, van Clip2tắt

1204:Tín hiệu Clip3 tắt, van Clip3 mở

1205:Tín hiệu Clip3 sáng, van Clip3 tắt

1206:Tín hiệu Clip4 tắt, van Clip4 mở

1207:Tín hiệu Clip4 sáng, van Clip4 tắt

1208:Tín hiệu Suck1 tắt, van Suck1 mở

1209:Tín hiệu Suck1 sáng, van Suck1 tắt

1210:Tín hiệu Suck2 tắt, van Suck2 mở

1211:Tín hiệu Suck2 sáng, van Suck2 tắt

1212:Tín hiệu Suck3 tắt, van Suck3 mở

1213:Tín hiệu Suck3 sáng, van Suck3 tắt

1214:Tín hiệu Suck4 tắt, van Suck4 mở

1215:Tín hiệu Suck4 sáng, van Suck tắt

1216: Van kẹp thứ cấp được kích hoạt; van kẹp thứ cấp an toàn.

1217: Van kẹp thứ cấp bị hỏng; kẹp thứ cấp thực sự đang mở.

1250:Không thấy tín hiệu X037

1251:Không thấy tín hiệu X023

1300:Vui lòng kiểm tra tư thế đợi

1301:Vui lòng kiểm tra giới hạn nâng cánh chính

1302:Vui lòng kiểm tra giới hạn nâng cánh phụ

1303:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi X

1304:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi Y

1305:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi Z

1306:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 1

1307:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 2

1308:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 3

1309:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 4

1310:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 5

1311:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi clip 6

1312:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi A

1313:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi B

1314:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi C

1315:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi X2

1316:Vui lòng kiểm tra vị trí đợi Y2

1400:Chưa kiểm tra mức nâng

1401:Vị trí hiện tại và vị trí đợi không cùng nằm bên trong

1402:Vị trí hiện tại và vị trí đợi không cùng nằm bên ngoài

1403:Chưa kiểm tra mức nâng Y2

1700: Máy ghi âm không cần giấy

1:Cửa an ninh mở, sau khi đóng vui lòng đặt lại

2:Cửa an ninh mở, tạm dừng lại

3:Hạ tay cầm khi đang trong vùng không an toàn

4:Chưa nhập vị trí

5:Please find the Y1 origin first

6: Trước tiên hãy tìm gốc Y2

7:Bạn chỉ có thể khôi phục từ bên ngoài

8:Tạm dừng

14:Nhầm lẫn vị trí khôi phục gốc


WhatsApp

WeChat


Giải pháp IML trọn gói
Gửi yêu cầu của bạn ngay bây giờ
Nộp